Ford Ranger 2021: Xe bán tải, các phiên bản, thông số, giá bán, cập nhật mới nhất 06/2021

Tại Việt Nam, phân khúc xe bán tải là "sân chơi" của 8 mẫu xe bao gồm: Ford Ranger, Chevrolet Colorado, Mitsubishi Triton, Toyota Hilux, Mazda BT-50, Nissan Navara, Isuzu D-max và UAZ Pickup. Đáng chú ý, tất cả đều là các mẫu xe nhập khẩu nguyên chiếc về Việt Nam, chủ yếu từ Thái Lan. 

Ford Ranger 2021 mẫu xe bán tải đến từ Mỹ luôn đứng trong top 10 mẫu xe bán chạy nhất tại thị trường Việt Nam. Dòng xe bán tải của Ford không chỉ được thiết kế bề ngoài vạm vỡ cơ bắp, mạnh mẽ và khỏe khoắn mang đậm vóc dáng của xe Mỹ mà còn được trang bị nội thất sang trọng, tinh tế cùng rất nhiều các công nghệ hiện tại mà chỉ có trên các dòng xe sang

Ford Ranger 2021 Các phiên bản xe :

RANGER WILDTRAK 2.0L AT (4X4)

RANGER WILDTRAK 2.0L AT (4X4)

Giá bán chỉ từ:

925,000,000 VNĐ

RANGER WILDTRAK 2.0L AT 4X2

RANGER WILDTRAK 2.0L AT 4X2

Giá bán chỉ từ:

853,000,000 VNĐ

RANGER LTD 2.0L 4X4 AT

RANGER LTD 2.0L 4X4 AT

Giá bán chỉ từ:

799,000,000 VNĐ

 Ranger XLS 2.2L 4X2 AT

Ranger XLS 2.2L 4X2 AT

Giá bán chỉ từ:

650,000,000 VNĐ

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Giá bán chỉ từ:

630,000,000 VNĐ

Ranger XL 2.2L 4X4 MT

Ranger XL 2.2L 4X4 MT

Giá bán chỉ từ:

616,000,000 VNĐ

Đánh giá ưu nhược điểm xe bán tải Ford Ranger 2021

 
  • Tính đa năng của Xe bán tải Ford Ranger
  • Phong cách thiết kế mạnh mẽ, nam tính
  • Khoang nội thất rộng rãi, tiện nghi
  • Khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiện nhiên liệu
  • Được trang bị công nghệ lái hiện đại nhất của hãng xe Mỹ
 
  • Hàng ghế sau độ ngả chưa đủ để có cảm giác thoái mái nhất
  • Hệ thống treo sau bằng nhíp chưa êm ái như đối thủ Nissan Navara 2021

Ford Ranger 2021: Giá, ưu đãi các phiên bản trong tháng 06/2021

Ford Ranger với giá bán từ 630.000.000 đến 925.000.000 được nhập khẩu từ Thái lan và phân phối chính thức tại thị trường Việt Nam với 6 phiên bản

GIÁ XE ƯU ĐÃI NHẤT + PHỤ KIỆN HẤP DẪN TRONG THÁNG 06

  1. Ford Ranger XLS 2.2L 4x2 MT (Máy dầu): 630 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  2. Ford Ranger XLS 2.2L 4x2 AT (Máy dầu): 650 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  3. Ford Ranger XLT 2.2L 4X4 AT (Máy dầu): 799 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  4. Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT (Máy dầu): 853 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  5. Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT (Máy dầu): 925 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  6. 0911.71.6699

Lưu ý: Gọi ngay giá thương lượng - Tặng phim cách nhiệt, ốp càn sau bô đuôi, nẹp chống trầy cốp sau, thảm lót sàn, túi cứu hộ, áo trùm xe, camera lùi, camera hành trình & đặc biệt ưu đãi gói bảo hiểm vật chất

Ford Ranger 2021 các phiên bản

Tại sao Xe bán tải Ford Ranger luôn bán chạy nhất phân khúc?

  1. Tính đa năng của Xe bán tải Ford Ranger: Ford ranger vận hành linh hoạt trên mọi địa hình  phục vụ nhu cầu di chuyển của người dùng trong đô thị, đường cao tốc cũng như đường đồi. Với khoảng sáng gầm xe 200mm và khả năng lội nước 800mm người lái có thể yên tâm với khả năng vượt địa hình mạnh mẽ của Ranger ở các cung đường gồ ghề hoặc ngập nước sâu. Thùng hàng phía sau của Ford Ranger đảm bảo khả năng chuyên chở hàng hóa cồng kềnh phù hợp với nhu cầu di chuyển trong phố hàng ngày hay các chuyến du lịch hoặc dã ngoại.
  2. Thiết kế ngoại thất: Xe bán tải Ford Ranger thể diện diện mạo đặc trưng với phong cách thiết kế mạnh mẽ, nam tính: dáng xe cứng cáp vũng chãi với các đường nét liền lác và dứt khoát. Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt kiểu thanh ngang, cụm đèn pha tạo hình vuông vức tính hợp dải đèn chiếu sáng ban ngày hiện đại. Cản trước thiết kế khỏe khoắn. Ở bên hông là đường gân dập nổi mạnh mẽ trên cảnh cửa, vòng bánh xe cơ bắp kết hợp với  bộ mâm hợp kim thể thao đem lại cảm giác nam tính và tràn đầy năng lượng. Cụm đèn hậu ở đuôi xe của Ford Ranger vẫn luôn sở hữu cấu trúc đèn xếp tầng vuông vức.
  3. Thiết kế nội thất:  Dù là dòng xe bán tải nhưng khoang nội thất của Ford Ranger  luôn đem đến trải nghiệm thoải mái với không gian rộng rãi như trên các dòng xe SUV thông thường. Đồng bộ với phong cách thiết kế ngoại thất, các chi tiết thiết kế bên trong khoang cabin vẫn luôn hướng đến với đẹp thể thao và nam tính nhất. Không chỉ vậy trải nhiệm sử dụng trên một chiếc bán tải đa dụng như Ford Ranger còn được trang bị các tiện nghi tiên tiến như: màn hình thông tin giải trí tương thích Apple CarPlay, Android Auto, hệ thống điều hòa tự động 2 vùng, start stop ...
  4. Khả năng vận hành mạnh mẽ với 3 tùy chọn động cơ: Dù với lựa chọn động cơ nào thì Ford Ranger vẫn  cho sức mạnh, Mô-men xoắn và khả năng tiết kiệm nhiên liệu rất ấn tượng
  5. Dù là chỉ mẫu xe bán tải nhưng Ford Ranger thế hệ mới lại được trang bị công nghệ lái hiện đại nhất của hãng xe Mỹ: Hệ thống trợ lực lái điện EPAS mang lại cảm giác lái nhẹ nhàng và chính xác trên mọi điều kiện đường xá, vô lăng nhẹ và nhậy khi chạy trong phố nhưng lại chắc chắn và dễ kiểm soát khi di chuyển trên cao tốc. Trải qua nhiều lần nâng cấp Ford Ranger đã nhận được nhiều tính năng trang bị ưu việt thật chí còn vượt trội hơn nhiều mẫu xe cao cấp trên thị trường. Đã từng có tiền lệ Ford Ranger sử hữu các tính năng an toàn thông minh mà không một ai kỳ vọng ở một chiếc xe bán tải ví dụ: Hệ thống phanh khẩn cấp tự động một tính năng hỗ trợ phòng tránh va chạm bằng cách đưa ra các cảnh báo cho người lái và tự động đạp phanh khi cần thiết. Ngoài ra Ford Ranger còn được trang bị các công nghệ khác như: Công nghệ chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hệ thống kiểm soát giảm thiểu lật xe, kiểm soát xe theo tải trọng, hệ thống cám biến với camera lùi, cảnh báo chệch làn đường với hỗ trợ giữ làn đường, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và hỗ trợ đổ đèo.

    Ford Ranger CKD: Phiên bản lắp ráp trong nước bao giờ có xe?

    Đại lý Long Biên Ford đã nhận đặt cọc Ford Ranger lắp ráp trong nước với 5 phiên bản và giao xe đầu tháng 6, giữ nguyên các trang thiết bị 

    Xe bán tải Ford Ranger 2021 sử dụng  loại động cơ ?

    Ford Ranger 2021 sử dụng 3 loại động cơ là Bi Turbo Diesel 2.0L, Turbo Diesel 2.0L và Diesel 2.2L TDCi kết hợp với hộp số tự động 10 cấp cho công suất 213 mã lực, mô men xoắn cực đại 500 Nm sử dụng hệ thống dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh. Xe được trang bị rất nhiều công nghệ điều khiển thông minh, an toàn như thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, camera lùi, 7 túi khí, kiểm soát tốc độ tự động, hỗ trợ duy trì làn đường, gạt mưa tự động, kiểm soát đổ đèo,...

    Video Ngoại thất Ford Ranger 2021

    Video Nội thất Ford Ranger 2021

    Công nghệ PILOT360 được trang bị trên Ford Ranger

    Xe bán tải Ford Ranger 2021 giá lăn bánh

    Đối với đại đa số Khách hàng thì việc Dự toán các khoản chi phí khi mua xe là hết sức cần thiết, nó giúp cho khách hàng có thể ước tính được số tiền chính xác mình cần chuẩn bị. Dưới đây bảng tính dự toán chi phí lăn bánh xe, bạn cần chọn các điều kiện trước khi tính dự toán

    CHỌN ĐIỀU KIỆN DỰ TOÁN

    Chọn loại xe

    Giá xe(*)

    Số chỗ ngồi(*)

    Loại xe(*)

    Nơi đăng ký trước bạ(*)

    Xe đứng tên(*)

    Kinh doanh vận tải(*)

    Giảm giá

    Phí đường bộ

    Bảng so sánh thông số kỹ thuật các phiên bản Ford Ranger 2021 thông số kỹ thuật

    RANGER WILDTRAK 2.0L AT 4X4 RANGER LTD 2.0L 4X4 AT Ranger XLS 2.2L 4X2 AT
    Hệ Thống Treo Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Loại nhíp với ống giảm chấn / Rigid leaf springs with double acting shock absorbers Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
    Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn / Independent springs & tubular double acting shock absorbers Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers
    Kích Thước Và Trọng Lượng Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 3220 Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 3220 Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 3220
    Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5362 x 1860 x 1830 Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5362 x 1860 x 1830 Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5362 x 1860 x 1830
    Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
    Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 200 Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 200 Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 200
    Trang Thiết Bị An Toàn





    Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 18''/ Alloy 18" Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 18''/ Alloy 18" Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 16''/ Alloy 16"

    Bản đồ dẫn đường / Navigation system : Có / With Bản đồ dẫn đường / Navigation system : Không / Without Bản đồ dẫn đường / Navigation system : Không / Without
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến trước& sau / Font & Rear sensor Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến phía sau / Rear parking sensor Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Không / Without
    Camera lùi / Rear View Camera : Có / With Camera lùi / Rear View Camera : Có / With Camera lùi / Rear View Camera : Không / With
    Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Có / With Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Có / With Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Không / With
    Cỡ lốp / Tire Size : 265/60R18 Cỡ lốp / Tire Size : 265/60R18 Cỡ lốp / Tire Size : 255/70R16
    Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3, màn hình TFT cảm ứng 8", / Voice Control SYNC Gen 3, 8" touch screen Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3, màn hình TFT cảm ứng 8", / Voice Control SYNC Gen 3, 8" touch screen
    Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch) Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch) Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
    Ghế lái trước / Front Driver Seat : Chỉnh điện 6 hướng / 6 way power Ghế lái trước / Front Driver Seat : Chỉnh tay 6 hướng / 6 way manual Ghế lái trước / Front Driver Seat : Chỉnh tay 6 hướng / 6 way manual
    Ghế sau / Rear Seat Row : Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests Ghế sau / Rear Seat Row : Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests Ghế sau / Rear Seat Row : Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
    Gương chiếu hậu trong / Interior rear view mirror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror Gương chiếu hậu trong / Interior rear view mirror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror Gương chiếu hậu trong / Interior rear view mirror : Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm / Manual adjust
    Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa (speakers) Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa (speakers) Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa (speakers)
    Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP) / Electronic Stability Program (ESP) : Có / With Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP) / Electronic Stability Program (ESP) : Có / With Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP) / Electronic Stability Program (ESP) : Có / With
    Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Có / With Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / With Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / With
    Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation : Có / With Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation : Không / With Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation : Không/ With
    Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có / With Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có / With Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có / With
    Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động/ Volumetric Burgular Alarm System Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động/ Volumetric Burgular Alarm System Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Không / Without
    Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có / With Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có / With Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có / With
    Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song / Active Park Assist : Có / With Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song / Active Park Assist : Không / Without Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song / Active Park Assist : Không / Without
    Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo / Hill descent assists : Có / With Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo / Hill descent assists : Có / With Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo / Hill descent assists : Không / With
    Hệ thống Kiểm soát chống lật xe / Roll Over Protection System : Có / With Hệ thống Kiểm soát chống lật xe / Roll Over Protection System : Có / With Hệ thống Kiểm soát chống lật xe / Roll Over Protection System : Có / With
    Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control : Tự động/ Apdaptive Cruise Control Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control : Có / With Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control : Có / With
    Hệ thống Kiểm soát xe theo tải trọng / Load Adaptive Control : Có / With Hệ thống Kiểm soát xe theo tải trọng / Load Adaptive Control : Có / With Hệ thống Kiểm soát xe theo tải trọng / Load Adaptive Control : Có / With
    Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Có / With Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Có / With Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Không/ With
    Phanh sau / Rear Brake : Tang trống / Drum brake Phanh sau / Rear Brake : Tang trống / Drum brake Phanh sau / Rear Brake : Tang trống / Drum brake
    Phanh trước / Front Brake : Phanh Đĩa / Disc brake Phanh trước / Front Brake : Phanh Đĩa / Disc brake Phanh trước / Front Brake : Phanh Đĩa / Disc brake
    Tay lái / Steering wheel : Bọc da / Leather Tay lái / Steering wheel : Bọc da / Leather Tay lái / Steering wheel : Thường / Base
    Túi khí bên / Side Airbags : Có / With Túi khí bên / Side Airbags : Không / Without Túi khí bên / Side Airbags : Không / Without
    Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : Có / With Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : Có / With Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : Có / With
    Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có / With Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Không / With Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Không / With
    Vật liệu ghế / Seat Material : Da + Vinyl tổng hợp/ Leather + Vinyl Vật liệu ghế / Seat Material : Da + Vinyl tổng hợp/ Leather + Vinyl Vật liệu ghế / Seat Material : Nỉ / Cloth
    Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Điều chỉnh tay/ Manual
    Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With
      Màn hình TFT cảm ứng 8", / 8" touch screen : Có / With
    Trang Thiết Bị Ngoại Thất Bộ trang bị thể thao / Sport packages : Bộ trang bị WILDTRAK Bộ trang bị thể thao / Sport packages : Không / Without Bộ trang bị thể thao / Sport packages : Không / Without
    Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Không / Without
    Gương chiếu hậu bên ngoài / Side mirror : Điều chỉnh điện, gập điện / Power adjust, fold Gương chiếu hậu bên ngoài / Side mirror : Điều chỉnh điện, gập điện / Power adjust, fold Gương chiếu hậu bên ngoài / Side mirror : Điều chỉnh điện, gập điện / Power adjust
    LED Projector với khả năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng / Auto LED projector headlamp : Có / With LED Projector với khả năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng / Auto LED projector headlamp : Có / With
    Đèn chạy ban ngày / Daytime running lamp : Có / With Đèn chạy ban ngày / Daytime running lamp : Có / With Đèn chạy ban ngày / Daytime running lamp : Không / Without
    Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With
    Hệ thống đèn chiếu sáng trước/ Headlamp : Kiểu Halogen/ Halogen
    Động Cơ & Tính Năng Vận Hành Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 213 (156,7 KW) / 3750 Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 180 (132,4 KW) / 3500 Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 160 (118KW) / 3200
    Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 1996 Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 1996 Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 2198
    Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Hai cầu chủ động / 4x4 Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Hai cầu chủ động / 4x4 Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Một cầu chủ động / 4x2
    Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Có / with Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Có / with Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / Without
    Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT Hộp số / Transmission : Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT
    Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Có / with Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Có / with Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / Without
    Mô men xoắn cực đại (Nm / vòng / phút) / Max torque (Nm / rpm) : 500 / 1750-2000 Mô men xoắn cực đại (Nm / vòng / phút) / Max torque (Nm / rpm) : 420 / 1750-2500 Mô men xoắn cực đại (Nm / vòng / phút) / Max torque (Nm / rpm) : 385 / 1600-2500
    Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS
    Động cơ / Engine Type : Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Động cơ / Engine Type : Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Động cơ / Engine Type : TDCi Turbo Diesel 2.2L

    Đối thủ của Ford Ranger trên thị trường?

    Đối thủ của Ford Ranger 2021 hiện nay gồm những cái tên như: Toyota Hilux, Mazda BT-50, Isuzu D-Max, Mitsubishi Triton, Nissan Navara

    Mua Xe bán tải Ford Ranger ở đâu? Tại sao khách hàng lại lựa chọn chúng tôi khi mua xe?

    1. Long Biên Ford có vị trí thuận lợi về giao thông cho các khách hàng 
    2. Long Biên Ford là đại lý 3S chính hãng của Ford Việt Nam
    3. Long Biên Ford có cơ sở hạ tầng  rộng rãi ( 6000m), trang thiết bị máy móc hiện đại số #1 Việt Nam
    4. Chúng tôi có đội ngũ nhân viên tư vấn và hỗ trợ nhiệt tình, chuyên nghiệp nhất
    5. Chúng tôi có chính sách bán hàng và chế độ bảo hành tốt nhất.
    6. Chúng tôi luôn mang đến cho khách hàng, đối tác những sản phẩm, dịch vụ với chi phí phù hợp nhất.
    7. Hỗ trợ khách hàng tối đa 24/24, 365 ngày kể cả ngày nghỉ lễ và Tết.
    8. 0911.71.6699

    Lưu ý: Gọi ngay giá thương lượng - Tặng phim cách nhiệt, ốp càn sau bô đuôi, nẹp chống trầy cốp sau, thảm lót sàn, túi cứu hộ, áo trùm xe, camera lùi, camera hành trình & đặc biệt ưu đãi gói bảo hiểm vật chất

    Ford Ranger, Ford Everest, Giá xe Ford

    0911.71.6699

    sosical_icons_zalo
    facebook-messenger